Từ điển thuật ngữ về xuất nhập cảnh và visa Hàn Quốc, kèm bản dịch tiếng Việt và giải thích ngắn gọn. Tra cứu loại visa, hồ sơ, thủ tục, cơ quan và chế độ để nhanh chóng hiểu nghĩa. Đây là tài liệu tham khảo thuật ngữ, không phải tư vấn pháp lý.
Tổng 62 thuật ngữ · sắp xếp theo nhóm
Tư cách lưu trú làm việc dành cho nhân lực nước ngoài có kiến thức, kỹ năng chuyên môn.
Tư cách lưu trú làm việc dài hạn cho lao động lành nghề đã tích lũy kinh nghiệm.
Tư cách lưu trú làm việc cho lao động bán chuyên môn và kỹ năng chung.
Tư cách lưu trú làm việc phổ thông, nhập cảnh theo chế độ cấp phép tuyển dụng (EPS).
Tư cách lưu trú cho hoạt động biểu diễn, nghệ thuật, thể thao.
Tư cách lưu trú du học chương trình chính quy tại đại học, sau đại học.
Tư cách lưu trú cho khóa đào tạo chung như học tiếng.
Tư cách lưu trú của nhà đầu tư điều hành doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Tư cách lưu trú của nhân viên phái cử từ trụ sở nước ngoài sang chi nhánh tại Hàn.
Tư cách lưu trú cho hoạt động thương mại, điều hành kinh doanh.
Tư cách lưu trú tìm việc trong nước sau khi tốt nghiệp.
Tư cách lưu trú để thăm thân, sống chung với gia đình.
Tư cách lưu trú dành cho người được công nhận cư trú dài hạn.
Tư cách cư trú được cấp qua đánh giá theo hệ thống tính điểm.
Tư cách lưu trú của vợ/chồng, con đi kèm người giữ tư cách chính.
Tư cách lưu trú dành cho kiều bào gốc Hàn.
Tư cách thường trú, sinh sống trong nước không giới hạn thời hạn lưu trú.
Tư cách lưu trú của người kết hôn với công dân Hàn Quốc.
Tư cách lưu trú ngắn hạn cho du lịch, thăm viếng.
Tư cách lưu trú thăm thân kết hợp làm việc dành cho kiều bào.
Thẻ căn cước của người nước ngoài lưu trú dài hạn tại Hàn Quốc.
Giấy xác nhận nhận trong nước trước khi cơ quan lãnh sự cấp thị thực.
Giấy tờ chứng minh việc đăng ký cơ sở kinh doanh.
Giấy tờ chứng minh nội dung đăng ký của pháp nhân.
Giấy tờ quan hệ gia đình chứng minh việc kết hôn.
Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa các thành viên gia đình.
Giấy tờ chứng minh có hay không tiền án tiền sự.
Giấy tờ chứng nhận kinh nghiệm công tác.
Giấy tờ xác nhận đang làm việc tại cơ quan.
Giấy tờ chứng minh thu nhập đã kê khai.
Giấy tờ chứng minh đã nộp thuế.
Bản sao thể hiện giao dịch của tài khoản ngân hàng.
Giấy tờ trình bày kế hoạch vận hành kinh doanh.
Giấy tờ khai báo việc đầu tư nước ngoài.
Hợp đồng theo mẫu chuẩn quy định điều kiện lao động.
Giấy tờ bảo lãnh về nhân thân.
Giấy tờ y tế xác nhận tình trạng sức khỏe.
Tư cách pháp lý cho phép người nước ngoài lưu trú tại Hàn Quốc.
Chứng nhận cho phép nhập cảnh, thường gọi là 'visa'.
Thủ tục kéo dài thời hạn lưu trú đã được cấp phép.
Thủ tục chuyển từ tư cách hiện tại sang tư cách lưu trú khác.
Thủ tục xin phép hoạt động ngoài phạm vi tư cách hiện có.
Giấy phép để nhập cảnh lại với cùng tư cách sau khi xuất cảnh.
Thủ tục cấp thị thực.
Thủ tục người nước ngoài nhận quốc tịch Hàn Quốc.
Tư cách cho phép cư trú không giới hạn thời hạn.
Di trú thông qua việc kết hôn với công dân Hàn Quốc.
Lưu trú với mục đích thăm thân hoặc sống chung với gia đình.
Việc lưu trú đi kèm theo người giữ tư cách chính.
Thủ tục thẩm tra như xử lý vi phạm, gỡ hạn chế nhập cảnh, ứng phó từ chối visa.
Biện pháp hạn chế nhập cảnh vì một số lý do nhất định.
Giấy tờ xác nhận việc có/mất tư cách bảo hiểm xã hội.
Cơ quan chính phủ phụ trách công việc lưu trú và thị thực.
Cổng trực tuyến xử lý thủ tục hành chính xuất nhập cảnh.
Chế độ đào tạo về tiếng Hàn và hiểu biết xã hội Hàn Quốc.
Chế độ đánh giá tư cách bằng cách cộng điểm theo từng hạng mục.
Chế độ cấp phép cho việc tuyển dụng lao động phổ thông nước ngoài.
Chế độ nhập cảnh không cần thị thực theo hiệp định.
Kỳ thi chính thức đánh giá năng lực tiếng Hàn.
Luật điều chỉnh việc nhập cảnh và lưu trú của người nước ngoài.
Luật điều chỉnh và hỗ trợ đầu tư nước ngoài.
Chuyên gia có chứng chỉ quốc gia, đại diện làm hồ sơ hành chính, xuất nhập cảnh.